verlegen
xuất bản; dời; để thất lạc
Der Roman wird bei einem kleinen Verlag verlegt.
Tiểu thuyết được một nhà xuất bản nhỏ phát hành.
xuất bản; dời; để thất lạc
Der Roman wird bei einem kleinen Verlag verlegt.
Tiểu thuyết được một nhà xuất bản nhỏ phát hành.