Tarnung
sự ngụy trang; vỏ bọc
Der Agent benutzte eine falsche Tarnung, um unentdeckt zu bleiben.
Điệp viên đã dùng một lớp ngụy trang giả để không bị phát hiện.
sự ngụy trang; vỏ bọc
Der Agent benutzte eine falsche Tarnung, um unentdeckt zu bleiben.
Điệp viên đã dùng một lớp ngụy trang giả để không bị phát hiện.