Krankenstation
trạm y tế; phòng y tế
Nach dem Sturz kam er sofort auf die Krankenstation.
Sau cú ngã, anh ấy được đưa ngay đến phòng y tế.
trạm y tế; phòng y tế
Nach dem Sturz kam er sofort auf die Krankenstation.
Sau cú ngã, anh ấy được đưa ngay đến phòng y tế.