HT Deutsch
Bách khoa
📚 Bách khoa
🔤 Từ vựng
💬 Cụm từ
📖 Bài học
🎮 Đấu trường
♻ Ôn tập
Knochen
xương
Beim Sturz hat sie sich einen Knochen gebrochen.
Khi ngã cô ấy bị gãy xương.