Häuptling
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
Der Häuptling führte sein Volk durch die schwere Zeit.
Tù trưởng đã dẫn dắt dân tộc mình vượt qua thời kỳ khó khăn.
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
Der Häuptling führte sein Volk durch die schwere Zeit.
Tù trưởng đã dẫn dắt dân tộc mình vượt qua thời kỳ khó khăn.