gelöst
thư thái; thoải mái; cởi mở
Nach dem Sport war die Stimmung der Gruppe sehr gelöst.
Sau buổi tập thể thao, không khí của cả nhóm rất thoải mái.
thư thái; thoải mái; cởi mở
Nach dem Sport war die Stimmung der Gruppe sehr gelöst.
Sau buổi tập thể thao, không khí của cả nhóm rất thoải mái.