gebrochen
không trôi chảy; bị gãy, vỡ
Er sprach nur gebrochen Deutsch, aber man verstand ihn.
Anh ấy chỉ nói tiếng Đức không trôi chảy, nhưng người ta vẫn hiểu.
không trôi chảy; bị gãy, vỡ
Er sprach nur gebrochen Deutsch, aber man verstand ihn.
Anh ấy chỉ nói tiếng Đức không trôi chảy, nhưng người ta vẫn hiểu.