einig
thống nhất, đồng lòng
Die Mitglieder sind sich in dieser Frage einig.
Các thành viên đã thống nhất với nhau về vấn đề này.
thống nhất, đồng lòng
Die Mitglieder sind sich in dieser Frage einig.
Các thành viên đã thống nhất với nhau về vấn đề này.