Bande
băng nhóm; băng đảng
Eine Bande von Dieben stahl die Autos aus der Garage.
Một băng trộm đã lấy cắp những chiếc xe từ nhà để xe.
băng nhóm; băng đảng
Eine Bande von Dieben stahl die Autos aus der Garage.
Một băng trộm đã lấy cắp những chiếc xe từ nhà để xe.