ausgesetzt
bị phơi bày; bị đặt vào nguy cơ
Die Familie war während des Krieges großer Gefahr ausgesetzt.
Gia đình ấy đã phải đối mặt với nguy hiểm lớn trong chiến tranh.
bị phơi bày; bị đặt vào nguy cơ
Die Familie war während des Krieges großer Gefahr ausgesetzt.
Gia đình ấy đã phải đối mặt với nguy hiểm lớn trong chiến tranh.