anhören
lắng nghe; thẩm vấn (trong thủ tục)
Vor der Entscheidung wird der Antragsteller persönlich angehört.
Trước khi quyết định, người nộp đơn sẽ được lắng nghe trực tiếp.
lắng nghe; thẩm vấn (trong thủ tục)
Vor der Entscheidung wird der Antragsteller persönlich angehört.
Trước khi quyết định, người nộp đơn sẽ được lắng nghe trực tiếp.